Từ: 盔头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盔头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盔头 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuītóu] mũ mão (mũ hoá trang trong hát tuồng)。戏曲演员扮演角色时戴的帽子,着 重于装饰性,按剧中人物的年龄、性别、身份、地位的不同而分别使用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盔

khôi:mạo khôi (mũ úp sát sọ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
盔头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盔头 Tìm thêm nội dung cho: 盔头