Từ: 盔子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盔子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盔子 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuī·zi] cái vại; chậu sành。像瓦盆而略深的容器,多用陶瓷制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盔

khôi:mạo khôi (mũ úp sát sọ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
盔子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盔子 Tìm thêm nội dung cho: 盔子