Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 省份 trong tiếng Trung hiện đại:
[shěngfèn] tỉnh。省(不和专名连用)。
台湾是中国的一个省份。
Đài Loan là một tỉnh của Trung Quốc.
许多省份连年获得丰收。
nhiều tỉnh mấy năm liền được mùa.
台湾是中国的一个省份。
Đài Loan là một tỉnh của Trung Quốc.
许多省份连年获得丰收。
nhiều tỉnh mấy năm liền được mùa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 省
| tểnh | 省: | tấp tểnh (tính viêc lớn) |
| tễnh | 省: | tập tễnh |
| tỉnh | 省: | tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh |
| xĩnh | 省: | xoàng xĩnh |
| xển | 省: | kéo xển |
| xỉnh | 省: | xó xỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 份
| phân | 份: | phân chia |
| phần | 份: | một phần |

Tìm hình ảnh cho: 省份 Tìm thêm nội dung cho: 省份
