Từ: 省便 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 省便:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

Nghĩa của 省便 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěngbiàn] giản tiện。省事方便。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh:xoàng xĩnh
xển:kéo xển
xỉnh:xó xỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi
省便 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 省便 Tìm thêm nội dung cho: 省便