Chữ 便 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 便, chiết tự chữ BIỀN, TIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 便:

便 tiện

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

便

Chiết tự chữ 便

Chiết tự chữ biền, tiện bao gồm chữ 人 更 hoặc 亻 更 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 便 cấu thành từ 2 chữ: 人, 更
  • nhân, nhơn
  • canh, cánh, ngạnh
  • 2. 便 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 更
  • nhân
  • canh, cánh, ngạnh
  • tiện [tiện]

    U+4FBF, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bian4, pian2;
    Việt bính: bin6 pin4
    1. [大便] đại tiện 2. [不便] bất tiện 3. [一舉兩便] nhất cử lưỡng tiện 4. [任便] nhậm tiện, nhiệm tiện 5. [方便] phương tiện 6. [便血] tiện huyết 7. [便利] tiện lợi 8. [便宜] tiện nghi 9. [便服] tiện phục 10. [便是] tiện thị;

    便 tiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 便

    (Tính) Thuận, thuận lợi.
    ◎Như: tiện lợi 便
    lợi ích.
    ◇Sử Kí : Tựu thiện thủy thảo đồn, xả chỉ, nhân nhân tự tiện , , 便 (Lí tướng quân truyện ) Đóng trại ở những nơi nước tốt cỏ tốt, buông thả không gò bó, ai nấy đều tùy tiện.

    (Tính)
    Thường, xoàng, đơn giản.
    ◎Như: tiện phục 便 thường phục, tiện phạn 便 bữa cơm thường.

    (Tính)
    Nhanh nhẹn, mẫn tiệp.
    ◇Luận Ngữ : Kì tại tông miếu triều đình, tiện tiện nhiên, duy cẩn nhĩ , 便便 (Hương đảng ) Ngài (Khổng tử) ở tại tông miếu, triều đình, thì khéo léo mẫn tiệp, mà rất thận trọng.

    (Tính)
    Yên ổn.
    ◎Như: tiện điện 便殿, tiện cung 便 cung điện yên ổn.

    (Động)
    Thích hợp.
    ◎Như: tiện ư huề đái 便 rất tiện để đeo bên mình.

    (Động)
    Làm lợi cho, có lợi cho.
    ◇Sử Kí : Tướng tại ngoại, chủ lệnh hữu sở bất thụ, dĩ tiện quốc gia , , 便 (Ngụy Công Tử liệt truyện ) Tướng ở ngoài biên thùy, lệnh của vua có cái không theo, để làm lợi ích cho quốc gia.

    (Động)
    Quen thuộc.
    ◇Tam quốc chí : Bố tiện cung mã 便 (Lữ Bố truyện ) (Lã) Bố quen cỡi ngựa bắn cung.

    (Động)
    Bài tiết cứt, đái.
    ◎Như: tiện niệu 便尿 đi giải.

    (Danh)
    Lúc thuận tiện.
    ◎Như: tiện trung thỉnh lai cá điện thoại 便 khi nào tiện xin gọi điện thoại.

    (Danh)
    Cơ hội.
    ◇Lí Hoa : Ngô tưởng phù bắc phong chấn Hán, Hồ binh tí tiện; chủ tướng kiêu địch, kì môn (*) thụ chiến , 便; , (Điếu cổ chiến tràng văn ) Ta tưởng trận gió bắc làm rúng động quân Hán, binh Hồ thừa cơ quấy nhiễu; chủ tướng khinh địch, kì môn giao chiến.
    § Ghi chú (*): kì môn là một chức quan võ.

    (Danh)
    Phân, nước đái.
    ◎Như: đại tiện 便 đi ỉa, tiểu tiện 便 đi đái, phẩn tiện 便 cứt đái.

    (Danh)
    Họ Tiện.

    (Phó)
    Liền, ngay, lập tức.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Na tăng tiện niệm chú thư phù, đại triển huyễn thuật 便, (Đệ nhất hồi) Nhà sư đó liền niệm chú viết bùa, thi triển hết phép thuật ra.

    (Phó)
    Biểu thị phản vấn: Há, chẳng là.
    ◇Văn Đồng : Nhược vô thư tịch kiêm đồ họa, tiện bất giáo nhân bạch phát sanh? , 便 (Khả tiếu khẩu hào ) Nếu như không có sách vở cùng đồ họa, há chẳng khiến người ta ra tóc trắng sao?(Liên) Dù, cho dù, dù có.
    ◇Đỗ Phủ : Tiện dữ tiên sanh ưng vĩnh quyết, Cửu trùng tuyền lộ tận giao kì 便, (Tống Trịnh thập bát kiền ) Cho dù phải vĩnh biệt tiên sinh, Thì dưới chín suối cũng là cơ hội gặp nhau.

    tiện, như "tiện lợi" (vhn)
    biền, như "biền biệt" (btcn)

    Nghĩa của 便 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biàn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: TIỆN

    1. tiện lợi; tiện; thuận tiện。方便;便利。
    轻便。
    gọn nhẹ; tiện lợi
    听便。
    tuỳ tiện
    近便。
    gần gũi tiện lợi
    旅客称便。
    du khách đều thấy tiện lợi
    方便。
    thuận tiện
    随便。
    tuỳ ý; tuỳ tiện

    2. dịp thuận tiện; cơ hội thuận lợi。方便的时候或顺便的机会。
    得便就送去。
    được dịp thuận tiện là đưa đi ngay

    3. thường; xoàng; đơn giản, bình thường; không chính thức。非正式的;简单平常的。
    家常便饭。
    cơm thường rau dưa

    4. phân; nước tiểu。屎或尿。
    粪便。
    phân và nước tiểu

    5. bài tiết; ị; tè。排泄屎、尿。
    大便。
    đại tiện
    小便。
    tiểu tiện

    6. thì; liền; bèn; là (ý nghĩa và cách dùng như chữ "就") 。意思和用法同"就" 。
    没有人民的军队,便没有人民的一切。
    không có quân đội của nhân dân, thì không có tất cả của nhân dân
    说了便做。
    nói là làm liền

    7. dù có; dù cho; ngay cả (biểu thị giả thiết nhượng bộ)。表示假设的让步。
    只要依靠群众,便是再大的困难,也能克服。
    chỉ cần dựa vào quần chúng, thì dù có khó khăn đến đâu cũng có thể khắc phục.
    Ghi chú: 另见pián.
    Từ ghép:
    便秘 ; 便不走 ; 便餐 ; 便车 ; 便池 ; 便当 ; 便道 ; 便殿 ; 便毒 ; 便饭 ; 便服 ; 便函 ; 便壶 ; 便笺 ; 便捷 ; 便览 ; 便利 ; 便了 ; 便帽 ; 便门 ; 便秘 ; 便民 ; 便溺 ; 便盆 ; 便器 ; 便签 ; 便桥 ; 便人 ; 便士 ; 便所 ; 便条 ; 便桶 ; 便鞋 ; 便血 ; 便宴 ; 便衣 ; 便宜 ; 便宜行事 ; 便于 ; 便中 ; 便装
    [pián]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: TIỆN
    béo phệ; phệ nệ。便便。
    Ghi chú: 另见biàn
    Từ ghép:
    便便 ; 便宜

    Chữ gần giống với 便:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Chữ gần giống 便

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 便 Tự hình chữ 便 Tự hình chữ 便 Tự hình chữ 便

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

    biền便:biền biệt
    tiện便:tiện lợi
    便 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 便 Tìm thêm nội dung cho: 便