Từ: 窥视镜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窥视镜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 窥视镜 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuīshìjìng] kính quan sát (được lắp đặt ở trên cửa, có thể từ bên trong cửa nhìn thấy rất rõ tình hình bên ngoài, có vùng gọi kính cửa hay kính mắt mèo)。安在门上,可以从门内看清门外情况的装置。有的地区叫门镜,猫眼儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窥

khuy:khuy thám (dò la)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp
窥视镜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窥视镜 Tìm thêm nội dung cho: 窥视镜