Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 窥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窥, chiết tự chữ KHUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窥:

窥 khuy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窥

Chiết tự chữ khuy bao gồm chữ 穴 规 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窥 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 规
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • quy
  • khuy [khuy]

    U+7AA5, tổng 13 nét, bộ Huyệt 穴
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 窺;
    Pinyin: kui1, kui3;
    Việt bính: kwai1;

    khuy

    Nghĩa Trung Việt của từ 窥

    Giản thể của chữ .
    khuy, như "khuy thám (dò la)" (gdhn)

    Nghĩa của 窥 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (窺、闚)
    [kuī]
    Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 13
    Hán Việt: KHUY
    hé; nhìn lén; nhìn trộm; dòm ngó。从小孔或缝隙里看。
    管中窥豹。
    tầm nhìn giới hạn.
    Từ ghép:
    窥豹一斑 ; 窥测 ; 窥察 ; 窥度 ; 窥见 ; 窥视 ; 窥视镜 ; 窥伺 ; 窥探

    Chữ gần giống với 窥:

    , , , , , , , , , , 𥦝,

    Dị thể chữ 窥

    ,

    Chữ gần giống 窥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窥 Tự hình chữ 窥 Tự hình chữ 窥 Tự hình chữ 窥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窥

    khuy:khuy thám (dò la)
    窥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窥 Tìm thêm nội dung cho: 窥