Chữ 视 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 视, chiết tự chữ THỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 视:

视 thị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 视

Chiết tự chữ thị bao gồm chữ 示 见 hoặc 礻 见 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 视 cấu thành từ 2 chữ: 示, 见
  • kì, thị
  • hiện, kiến
  • 2. 视 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 见
  • kì, thị, tự
  • hiện, kiến
  • thị [thị]

    U+89C6, tổng 8 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 視;
    Pinyin: shi4;
    Việt bính: si6;

    thị

    Nghĩa Trung Việt của từ 视

    Giản thể của chữ .
    thị, như "thị sát; giám thị" (gdhn)

    Nghĩa của 视 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (眡、眎、視)
    [shì]
    Bộ: 見 (见) - Kiến
    Số nét: 8
    Hán Việt: THỊ
    1. nhìn。看。
    视力。
    thị lực.
    视线。
    ánh mắt; tầm mắt.
    近视。
    cận thị.
    熟视无睹。
    nhìn mà không thấy.
    2. đối xử; coi。看待。
    轻视。
    coi khinh.
    重视。
    coi trọng.
    一视同仁。
    đối xử bình đẳng.
    3. khảo sát; coi xét。考察。
    视察。
    thị sát.
    巡视。
    tuần tra xem xét.
    监视。
    giám thị.
    Từ ghép:
    视差 ; 视察 ; 视而不见 ; 视角 ; 视觉 ; 视力 ; 视力表 ; 视频 ; 视若无睹 ; 视神经 ; 视事 ; 视死如归 ; 视听 ; 视图 ; 视网膜 ; 视线 ; 视学 ; 视野 ; 视阈 ; 视紫质

    Chữ gần giống với 视:

    , , , , , , , , 𥘪,

    Dị thể chữ 视

    ,

    Chữ gần giống 视

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 视 Tự hình chữ 视 Tự hình chữ 视 Tự hình chữ 视

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

    thị:thị sát; giám thị
    视 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 视 Tìm thêm nội dung cho: 视