Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 视 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 视, chiết tự chữ THỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 视:
视
Biến thể phồn thể: 視;
Pinyin: shi4;
Việt bính: si6;
视 thị
thị, như "thị sát; giám thị" (gdhn)
Pinyin: shi4;
Việt bính: si6;
视 thị
Nghĩa Trung Việt của từ 视
Giản thể của chữ 視.thị, như "thị sát; giám thị" (gdhn)
Nghĩa của 视 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (眡、眎、視)
[shì]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 8
Hán Việt: THỊ
1. nhìn。看。
视力。
thị lực.
视线。
ánh mắt; tầm mắt.
近视。
cận thị.
熟视无睹。
nhìn mà không thấy.
2. đối xử; coi。看待。
轻视。
coi khinh.
重视。
coi trọng.
一视同仁。
đối xử bình đẳng.
3. khảo sát; coi xét。考察。
视察。
thị sát.
巡视。
tuần tra xem xét.
监视。
giám thị.
Từ ghép:
视差 ; 视察 ; 视而不见 ; 视角 ; 视觉 ; 视力 ; 视力表 ; 视频 ; 视若无睹 ; 视神经 ; 视事 ; 视死如归 ; 视听 ; 视图 ; 视网膜 ; 视线 ; 视学 ; 视野 ; 视阈 ; 视紫质
[shì]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 8
Hán Việt: THỊ
1. nhìn。看。
视力。
thị lực.
视线。
ánh mắt; tầm mắt.
近视。
cận thị.
熟视无睹。
nhìn mà không thấy.
2. đối xử; coi。看待。
轻视。
coi khinh.
重视。
coi trọng.
一视同仁。
đối xử bình đẳng.
3. khảo sát; coi xét。考察。
视察。
thị sát.
巡视。
tuần tra xem xét.
监视。
giám thị.
Từ ghép:
视差 ; 视察 ; 视而不见 ; 视角 ; 视觉 ; 视力 ; 视力表 ; 视频 ; 视若无睹 ; 视神经 ; 视事 ; 视死如归 ; 视听 ; 视图 ; 视网膜 ; 视线 ; 视学 ; 视野 ; 视阈 ; 视紫质
Dị thể chữ 视
視,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视
| thị | 视: | thị sát; giám thị |

Tìm hình ảnh cho: 视 Tìm thêm nội dung cho: 视
