Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 经售 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经售:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经售 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngshòu] bán ra; bán; phát hành。经手出卖。
本书由新华书店总经售。
sách này do hiệu sách Tân Hoa phát hành toàn bộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 售

thụ:thụ (bán)
经售 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经售 Tìm thêm nội dung cho: 经售