Chữ 售 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 售, chiết tự chữ THỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 售:

售 thụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 售

Chiết tự chữ thụ bao gồm chữ 隹 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

售 cấu thành từ 2 chữ: 隹, 口
  • chuy
  • khẩu
  • thụ [thụ]

    U+552E, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shou4;
    Việt bính: sau6
    1. [消售] tiêu thụ 2. [銷售] tiêu thụ;

    thụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 售

    (Động) Bán đi, bán ra.
    ◇Tô Mạn Thù
    : Ngô nhật gian thiêu hoa dĩ thụ phú nhân (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Ban ngày cháu gánh hoa đem bán cho nhà giàu có.

    (Động)
    Mua.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Vấn kì giá, viết: "Chỉ tứ bách." Dư liên nhi thụ chi , : "." (Cổ Mẫu đàm tây tiểu khâu kí 西).

    (Động)
    Thù tạ, báo đáp.
    ◇Thẩm Tác Triết : Hữu lão phố nghiệp hoa sổ thế hĩ, nhất nhật, dĩ hoa lai hiến, dư thụ dĩ đẩu tửu , , , (Ngụ giản , Quyển thập).

    (Động)
    Thực hiện, thực hành.
    ◎Như: gian kế bất thụ mưu kế gian không thành.

    (Động)
    (Con gái) được lấy chồng.
    ◇Bùi Hình : Tiểu nương tử hiện cầu thích nhân, đãn vị thụ dã , (Truyền kì , Tôn Khác ).

    (Động)
    Thi đỗ, cập đệ (khoa cử).
    ◇Liêu trai chí dị : Mỗi văn tông lâm thí, triếp thủ bạt chi, nhi khổ bất đắc thụ , , (Thư si ) Mỗi lần quan học chánh đến khảo thi, đều đề bạt chàng, nhưng khổ công vẫn không đỗ.
    thụ, như "thụ (bán)" (gdhn)

    Nghĩa của 售 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shòu]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: THỤ
    1. bán。卖。
    售票。
    bán vé.
    售货。
    bán hàng.
    零售。
    bán lẻ.
    出售。
    bán ra.
    2. thi hành; thực hiện (kế gian)。施展(奸计)。
    以售其奸。
    thực hiện gian kế.
    其计不售。
    gian kế không thành.
    Từ ghép:
    售货员 ; 售卖 ; 售票员

    Chữ gần giống với 售:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Chữ gần giống 售

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 售 Tự hình chữ 售 Tự hình chữ 售 Tự hình chữ 售

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 售

    thụ:thụ (bán)
    售 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 售 Tìm thêm nội dung cho: 售