Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 售 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 售, chiết tự chữ THỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 售:
售
Pinyin: shou4;
Việt bính: sau6
1. [消售] tiêu thụ 2. [銷售] tiêu thụ;
售 thụ
Nghĩa Trung Việt của từ 售
(Động) Bán đi, bán ra.◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Ngô nhật gian thiêu hoa dĩ thụ phú nhân 吾日間挑花以售富人 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Ban ngày cháu gánh hoa đem bán cho nhà giàu có.
(Động) Mua.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Vấn kì giá, viết: "Chỉ tứ bách." Dư liên nhi thụ chi 問其價, 曰: "止四百." 余憐而售之 (Cổ Mẫu đàm tây tiểu khâu kí 鈷鉧潭西小丘記).
(Động) Thù tạ, báo đáp.
◇Thẩm Tác Triết 沈作哲: Hữu lão phố nghiệp hoa sổ thế hĩ, nhất nhật, dĩ hoa lai hiến, dư thụ dĩ đẩu tửu 有老圃業花數世矣, 一日, 以花來獻, 予售以斗酒 (Ngụ giản 寓簡, Quyển thập).
(Động) Thực hiện, thực hành.
◎Như: gian kế bất thụ 奸計不售 mưu kế gian không thành.
(Động) (Con gái) được lấy chồng.
◇Bùi Hình 裴鉶: Tiểu nương tử hiện cầu thích nhân, đãn vị thụ dã 小娘子見求適人, 但未售也 (Truyền kì 傳奇, Tôn Khác 孫恪).
(Động) Thi đỗ, cập đệ (khoa cử).
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Mỗi văn tông lâm thí, triếp thủ bạt chi, nhi khổ bất đắc thụ 每文宗臨試, 輒首拔之, 而苦不得售 (Thư si 書癡) Mỗi lần quan học chánh đến khảo thi, đều đề bạt chàng, nhưng khổ công vẫn không đỗ.
thụ, như "thụ (bán)" (gdhn)
Nghĩa của 售 trong tiếng Trung hiện đại:
[shòu]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: THỤ
1. bán。卖。
售票。
bán vé.
售货。
bán hàng.
零售。
bán lẻ.
出售。
bán ra.
2. thi hành; thực hiện (kế gian)。施展(奸计)。
以售其奸。
thực hiện gian kế.
其计不售。
gian kế không thành.
Từ ghép:
售货员 ; 售卖 ; 售票员
Số nét: 11
Hán Việt: THỤ
1. bán。卖。
售票。
bán vé.
售货。
bán hàng.
零售。
bán lẻ.
出售。
bán ra.
2. thi hành; thực hiện (kế gian)。施展(奸计)。
以售其奸。
thực hiện gian kế.
其计不售。
gian kế không thành.
Từ ghép:
售货员 ; 售卖 ; 售票员
Chữ gần giống với 售:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 售
| thụ | 售: | thụ (bán) |

Tìm hình ảnh cho: 售 Tìm thêm nội dung cho: 售
