Từ: 经手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经手 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngshǒu] qua tay; quản lý; phụ trách; xử lý; điều khiển; thực hiện。经过亲手(处理)。
经手人。
người thực hiện.
这件事是他经手的。
việc này do anh ấy thực hiện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
经手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经手 Tìm thêm nội dung cho: 经手