Từ: 经纪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经纪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经纪 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngjì] 1. trù tính; quản lý; kinh doanh。筹划并管理(企业);经营。
不善经纪。
không giỏi về kinh doanh.
2. người mai mối; người môi giới; cò; mối lái。经纪人。

3. chăm sóc; lo liệu; thu xếp; chăm lo。料理。
经纪其家。
chăm lo gia đình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ
经纪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经纪 Tìm thêm nội dung cho: 经纪