Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 经纪 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngjì] 1. trù tính; quản lý; kinh doanh。筹划并管理(企业);经营。
不善经纪。
không giỏi về kinh doanh.
2. người mai mối; người môi giới; cò; mối lái。经纪人。
书
3. chăm sóc; lo liệu; thu xếp; chăm lo。料理。
经纪其家。
chăm lo gia đình.
不善经纪。
không giỏi về kinh doanh.
2. người mai mối; người môi giới; cò; mối lái。经纪人。
书
3. chăm sóc; lo liệu; thu xếp; chăm lo。料理。
经纪其家。
chăm lo gia đình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪
| kỉ | 纪: | kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ |

Tìm hình ảnh cho: 经纪 Tìm thêm nội dung cho: 经纪
