Từ: 经销 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经销:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经销 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngxiāo] bán ra; bán。经售。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
经销 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经销 Tìm thêm nội dung cho: 经销