Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 销 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 销, chiết tự chữ TIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 销:
销
Biến thể phồn thể: 銷;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;
销 tiêu
tiêu, như "tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ" (gdhn)
Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;
销 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 销
Giản thể của chữ 銷.tiêu, như "tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ" (gdhn)
Nghĩa của 销 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (銷)
[xiāo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
1. nung kim loại。熔化金属。
2. loại bỏ; trừ bỏ。除去;解除。
3. tiêu thụ。销售。
供销 。
cung ứng tiêu thụ hàng hoá; cung tiêu.
畅销 。
bán đắt; bán chạy.
一天销 了不少货。
trong một ngày bán được khá nhiều hàng.
4. tiêu dùng; tiêu phí。消费。
花销 。
chi tiêu; chi dùng.
开销 。
tiêu tiền; xài tiền.
5. đinh ghim。销子。
6. gài đinh ghim。插上销子。
Từ ghép:
销案 ; 销场 ; 销钉 ; 销毁 ; 销魂 ; 销假 ; 销路 ; 销声匿迹 ; 销蚀 ; 销售 ; 销铄 ; 销歇 ; 销行 ; 销帐 ; 销子
[xiāo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
1. nung kim loại。熔化金属。
2. loại bỏ; trừ bỏ。除去;解除。
3. tiêu thụ。销售。
供销 。
cung ứng tiêu thụ hàng hoá; cung tiêu.
畅销 。
bán đắt; bán chạy.
一天销 了不少货。
trong một ngày bán được khá nhiều hàng.
4. tiêu dùng; tiêu phí。消费。
花销 。
chi tiêu; chi dùng.
开销 。
tiêu tiền; xài tiền.
5. đinh ghim。销子。
6. gài đinh ghim。插上销子。
Từ ghép:
销案 ; 销场 ; 销钉 ; 销毁 ; 销魂 ; 销假 ; 销路 ; 销声匿迹 ; 销蚀 ; 销售 ; 销铄 ; 销歇 ; 销行 ; 销帐 ; 销子
Chữ gần giống với 销:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 销
銷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销
| tiêu | 销: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |

Tìm hình ảnh cho: 销 Tìm thêm nội dung cho: 销
