Chữ 销 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 销, chiết tự chữ TIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 销:

销 tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 销

Chiết tự chữ tiêu bao gồm chữ 金 肖 hoặc 钅 肖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 销 cấu thành từ 2 chữ: 金, 肖
  • ghim, găm, kim
  • tiêu, tiếu
  • 2. 销 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 肖
  • kim
  • tiêu, tiếu
  • tiêu [tiêu]

    U+9500, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 銷;
    Pinyin: xiao1;
    Việt bính: siu1;

    tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 销

    Giản thể của chữ .
    tiêu, như "tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ" (gdhn)

    Nghĩa của 销 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (銷)
    [xiāo]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: TIÊU
    1. nung kim loại。熔化金属。
    2. loại bỏ; trừ bỏ。除去;解除。
    3. tiêu thụ。销售。
    供销 。
    cung ứng tiêu thụ hàng hoá; cung tiêu.
    畅销 。
    bán đắt; bán chạy.
    一天销 了不少货。
    trong một ngày bán được khá nhiều hàng.
    4. tiêu dùng; tiêu phí。消费。
    花销 。
    chi tiêu; chi dùng.
    开销 。
    tiêu tiền; xài tiền.
    5. đinh ghim。销子。
    6. gài đinh ghim。插上销子。
    Từ ghép:
    销案 ; 销场 ; 销钉 ; 销毁 ; 销魂 ; 销假 ; 销路 ; 销声匿迹 ; 销蚀 ; 销售 ; 销铄 ; 销歇 ; 销行 ; 销帐 ; 销子

    Chữ gần giống với 销:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 销

    ,

    Chữ gần giống 销

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 销 Tự hình chữ 销 Tự hình chữ 销 Tự hình chữ 销

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

    tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
    销 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 销 Tìm thêm nội dung cho: 销