Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 经验 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngyàn] 1. kinh nghiệm。由实践得来的知识或技能。
他对嫁接果树有丰富的经验。
anh ấy có nhiều kinh nhiệm về lai ghép cây ăn quả.
2. trải qua; gặp qua。亲身见过,做过或遭受过。
这样的事,我从来没经验过。
những chuyện như vầy tôi chưa từng trải qua.
他对嫁接果树有丰富的经验。
anh ấy có nhiều kinh nhiệm về lai ghép cây ăn quả.
2. trải qua; gặp qua。亲身见过,做过或遭受过。
这样的事,我从来没经验过。
những chuyện như vầy tôi chưa từng trải qua.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 验
| nghiệm | 验: | nghiệm thấy |

Tìm hình ảnh cho: 经验 Tìm thêm nội dung cho: 经验
