Từ: 经验 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经验:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经验 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngyàn] 1. kinh nghiệm。由实践得来的知识或技能。
他对嫁接果树有丰富的经验。
anh ấy có nhiều kinh nhiệm về lai ghép cây ăn quả.
2. trải qua; gặp qua。亲身见过,做过或遭受过。
这样的事,我从来没经验过。
những chuyện như vầy tôi chưa từng trải qua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 验

nghiệm:nghiệm thấy
经验 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经验 Tìm thêm nội dung cho: 经验