Từ: 网纲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 网纲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 网纲 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎnggāng] giềng lưới。鱼网上的大绳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 网

võng:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纲

cương:cương thường
网纲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 网纲 Tìm thêm nội dung cho: 网纲