Từ: 场地清理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 场地清理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 场地清理 trong tiếng Trung hiện đại:

giải phóng mặt bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
场地清理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 场地清理 Tìm thêm nội dung cho: 场地清理