Từ: 享壽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 享壽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hưởng thọ
Số tuổi sống của người đã chết. Theo tập quán, tuổi chết trên sáu chục gọi là
hưởng thọ
壽, không đầy sáu chục gọi là
hưởng niên
年, dưới ba chục gọi là
đắc niên
年.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 享

hưởng:hưởng lạc, hưởng thụ; thừa hưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壽

thọ:chúc thọ, thượng thọ
享壽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 享壽 Tìm thêm nội dung cho: 享壽