Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
sáng cử
Làm ra lần đầu tiên.
Nghĩa của 创举 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuàngjǔ] tiên phong; mở đường; đi đầu; tiền tiêu; việc làm đầu tiên; sáng kiến 。从来没有过的举动或事业。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 創
| sang | 創: | tiếng sang sảng |
| sáng | 創: | sáng lập |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉
| cỡ | 舉: | cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ |
| cử | 舉: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cữ | 舉: | kiêng cữ, ở cữ |

Tìm hình ảnh cho: 創舉 Tìm thêm nội dung cho: 創舉
