Từ: 怪物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怪物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怪物 trong tiếng Trung hiện đại:

[guài·wu] 1. quái vật (trong thần thoại)。神话传说中奇形怪状的妖魔,泛指奇异的东西。
2. người quái dị; người quái gở; người kỳ quặc; người có tính tình kỳ quặc。称性情非常古怪的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪

quái:quái gở, tai quái
quảy:quảy xách
quấy:quấy phá
quế:hồn ma bóng quế (hồn người chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
怪物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怪物 Tìm thêm nội dung cho: 怪物