Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 转车 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎnchē] đổi xe; chuyển xe; sang xe (giữa đường)。中途换车。
从北京到宁波去,可以在上海转车。
từ Bắc Kinh đi Ninh Ba, có thể đổi xe ở Thượng Hải.
他住在市郊,回家要转两次车。
anh ấy sống ở ngoại ô, trở về nhà phải sang xe hai lần.
从北京到宁波去,可以在上海转车。
từ Bắc Kinh đi Ninh Ba, có thể đổi xe ở Thượng Hải.
他住在市郊,回家要转两次车。
anh ấy sống ở ngoại ô, trở về nhà phải sang xe hai lần.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |

Tìm hình ảnh cho: 转车 Tìm thêm nội dung cho: 转车
