Cao su chống va đập cửa

Từ: 转车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转车 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnchē] đổi xe; chuyển xe; sang xe (giữa đường)。中途换车。
从北京到宁波去,可以在上海转车。
từ Bắc Kinh đi Ninh Ba, có thể đổi xe ở Thượng Hải.
他住在市郊,回家要转两次车。
anh ấy sống ở ngoại ô, trở về nhà phải sang xe hai lần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
转车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转车 Tìm thêm nội dung cho: 转车