Từ: ti tiện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ti tiện:
ti tiện
Hèn mọn.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Trung nguyên đãi chúa công dĩ thượng công chi tước, bất vi ti tiện; kim nhược bội phản, thật vi bất thuận
中原待主公以上公之爵, 不為卑賤; 今若背反, 實為不順 (Đệ nhất ● lục hồi) Trung nguyên phong chúa công đến tước thượng công, không phải là ti tiện gì. Nay bằng làm phản, thực là trái lẽ.☆Tương tự:
hạ tiện
下賤,
vi tiện
微賤,
ổi tiện
猥賤.★Tương phản:
cao quý
高貴,
tôn quý
尊貴.
Nghĩa ti tiện trong tiếng Việt:
["- t. Nhỏ nhen, hèn hạ. Hành động ti tiện. Kẻ ti tiện."]Dịch ti tiện sang tiếng Trung hiện đại:
卑贱 《卑鄙下贱。》卑污 《品质卑劣, 心地肮脏。》贱 《地位低下(跟"贵"相对)。》
ti tiện.
卑贱。
阘茸 《卑贱; 低劣。》
形
卑 《(品质或质量)低劣。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ti
| ti | 凘: | ti (băng trôi) |
| ti | 卑: | ti (thấp, thấp kém, khiêm nhường) |
| ti | 司: | công ti |
| ti | 咝: | ti (tiếng bay vèo vèo) |
| ti | 咨: | ti (tư vấn) |
| ti | 噝: | ti (tiếng bay vèo vèo) |
| ti | 婢: | tì nữ |
| ti | 撕: | ti (xé nát) |
| ti | 澌: | ti (hết hẳn) |
| ti | 丝: | ti (bằng tơ) |
| ti | 絲: | ti (tơ, bằng tơ); li ti |
| ti | 裨: | ti (giúp đỡ) |
| ti | 諮: | ti (tư vấn) |
| ti | 貲: | ti (ước lượng) |
| ti | 赀: | ti (ước lượng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiện
| tiện | 便: | tiện lợi |
| tiện | 剪: | tiện tròn |
| tiện | 羡: | tiện nghi; hà tiện |
| tiện | 羨: | tiện nghi; hà tiện |
| tiện | 贱: | bần tiện |
| tiện | 賤: | bần tiện |
| tiện | 銑: | tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa) |
| tiện | 铣: | tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa) |

Tìm hình ảnh cho: ti tiện Tìm thêm nội dung cho: ti tiện
