Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rê trong tiếng Việt:
["- d. Bánh thuốc lá mỏng và to bằng hai bàn tay xòe : Một rê thuốc Gò Vấp.","- d. Nốt nhạc thứ hai trong bảy nốt của âm giai.","- đg. 1. Kéo vật gì nặng trên mặt đất : Rê cái bàn ra ngoài. 2. Kéo rộng ra : Rê lưới.","- Rề Rà Dềng dàng, chặm chạp : Nói rề rà."]Dịch rê sang tiếng Trung hiện đại:
簸 《把粮食等放在簸箕里上下颠动, 扬去糠秕、尘土等杂物。》sàng sẩy; rê thóc簸扬。
展开; 张开 《把原本靠在一起的物体分开、打开。》
丝状物所固结成的物体。
推挪; 挪动 《移动位置。》
乐
长音节第二音符。
Nghĩa chữ nôm của chữ: rê
| rê | 黎: | rê lưỡi lên môi |

Tìm hình ảnh cho: rê Tìm thêm nội dung cho: rê
