Từ: rê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rê:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa rê trong tiếng Việt:

["- d. Bánh thuốc lá mỏng và to bằng hai bàn tay xòe : Một rê thuốc Gò Vấp.","- d. Nốt nhạc thứ hai trong bảy nốt của âm giai.","- đg. 1. Kéo vật gì nặng trên mặt đất : Rê cái bàn ra ngoài. 2. Kéo rộng ra : Rê lưới.","- Rề Rà Dềng dàng, chặm chạp : Nói rề rà."]

Dịch rê sang tiếng Trung hiện đại:

《把粮食等放在簸箕里上下颠动, 扬去糠秕、尘土等杂物。》sàng sẩy; rê thóc
簸扬。
展开; 张开 《把原本靠在一起的物体分开、打开。》
丝状物所固结成的物体。
推挪; 挪动 《移动位置。》

长音节第二音符。

Nghĩa chữ nôm của chữ: rê

:rê lưỡi lên môi
rê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rê Tìm thêm nội dung cho: rê