Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 传家宝 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuánjiābǎo] đồ gia truyền; vốn quý truyền đời; của gia truyền; của quý truyền đời; đồ vật được truyền lại qua nhiều thế hệ。家庭中世代相传的宝贵物品。
艰苦朴素的作风是劳动人民的传家宝。
tính cách giản dị, chịu đựng gian khổ là vốn quý truyền đời của nhân dân lao động.
艰苦朴素的作风是劳动人民的传家宝。
tính cách giản dị, chịu đựng gian khổ là vốn quý truyền đời của nhân dân lao động.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 传
| truyền | 传: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 传: | truyện thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝
| báu | 宝: | báu vật |
| bảo | 宝: | bảo vật |
| bửu | 宝: | bửu bối (bảo bối) |

Tìm hình ảnh cho: 传家宝 Tìm thêm nội dung cho: 传家宝
