Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 传家宝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传家宝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传家宝 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánjiābǎo] đồ gia truyền; vốn quý truyền đời; của gia truyền; của quý truyền đời; đồ vật được truyền lại qua nhiều thế hệ。家庭中世代相传的宝贵物品。
艰苦朴素的作风是劳动人民的传家宝。
tính cách giản dị, chịu đựng gian khổ là vốn quý truyền đời của nhân dân lao động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)
传家宝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传家宝 Tìm thêm nội dung cho: 传家宝