Từ: 默许 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 默许:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 默许 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòxǔ] ngầm đồng ý; bằng lòng ngầm; ưng thuận ngầm。没有明白表示同意,但是暗示已经许可。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 默

mắc:mắc nạn
mặc:trầm mặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 许

hứa:hứa hẹn, hứa hão
默许 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 默许 Tìm thêm nội dung cho: 默许