Từ: 而况 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 而况:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 而 • 况

Nghĩa của 而况 trong tiếng Trung hiện đại:

[érkuàng] 连
huống hồ; huống chi; không kể đến; chưa nói đến。何况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi而:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 况

huống况:huống hồ; tình huống
而况 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 而况 Tìm thêm nội dung cho: 而况