Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 递 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 递, chiết tự chữ ĐÁI, ĐỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 递:
递
Biến thể phồn thể: 遞;
Pinyin: di4, dai4;
Việt bính: dai6;
递 đệ, đái
đệ, như "đệ trình" (gdhn)
Pinyin: di4, dai4;
Việt bính: dai6;
递 đệ, đái
Nghĩa Trung Việt của từ 递
Giản thể của chữ 遞.đệ, như "đệ trình" (gdhn)
Nghĩa của 递 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (遞)
[dì]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỆ
1. truyền đạt; chuyển; chuyển giao; đưa; đệ trình。传达;传递。
投递给我。
đưa cho tôi
呈递国书
đệ trình quốc thư
给她递了个眼色
đýa mắt ra hiệu cho cô ấy.
2. lần lượt; theo thứ tự。顺次。
递增
tăng dần
递减
giảm dần
递升
lên dần
递降
xuống dần
Từ ghép:
递补 ; 递归 ; 递加 ; 递减 ; 递降 ; 递交 ; 递解 ; 递进 ; 递嬗 ; 递升 ; 递送 ; 递条子 ; 递眼色 ; 递增
[dì]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỆ
1. truyền đạt; chuyển; chuyển giao; đưa; đệ trình。传达;传递。
投递给我。
đưa cho tôi
呈递国书
đệ trình quốc thư
给她递了个眼色
đýa mắt ra hiệu cho cô ấy.
2. lần lượt; theo thứ tự。顺次。
递增
tăng dần
递减
giảm dần
递升
lên dần
递降
xuống dần
Từ ghép:
递补 ; 递归 ; 递加 ; 递减 ; 递降 ; 递交 ; 递解 ; 递进 ; 递嬗 ; 递升 ; 递送 ; 递条子 ; 递眼色 ; 递增
Chữ gần giống với 递:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 递
| đệ | 递: | đệ trình |

Tìm hình ảnh cho: 递 Tìm thêm nội dung cho: 递
