Chữ 递 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 递, chiết tự chữ ĐÁI, ĐỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 递:

递 đệ, đái

Đây là các chữ cấu thành từ này: 递

递

Chiết tự chữ 递

Chiết tự chữ đái, đệ bao gồm chữ 辵 弟 hoặc 辶 弟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 递 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 弟
  • 辵 sước, xích, xước
  • 弟 dễ, đễ, đệ
  • 2. 递 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 弟
  • 辶 sước, xích, xước
  • 弟 dễ, đễ, đệ
  • đệ, đái [đệ, đái]

    U+9012, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 遞;
    Pinyin: di4, dai4;
    Việt bính: dai6;

    递 đệ, đái

    Nghĩa Trung Việt của từ 递

    Giản thể của chữ 遞.
    đệ, như "đệ trình" (gdhn)

    Nghĩa của 递 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (遞)
    [dì]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐỆ
    1. truyền đạt; chuyển; chuyển giao; đưa; đệ trình。传达;传递。
    投递给我。
    đưa cho tôi
    呈递国书
    đệ trình quốc thư
    给她递了个眼色
    đýa mắt ra hiệu cho cô ấy.
    2. lần lượt; theo thứ tự。顺次。
    递增
    tăng dần
    递减
    giảm dần
    递升
    lên dần
    递降
    xuống dần
    Từ ghép:
    递补 ; 递归 ; 递加 ; 递减 ; 递降 ; 递交 ; 递解 ; 递进 ; 递嬗 ; 递升 ; 递送 ; 递条子 ; 递眼色 ; 递增

    Chữ gần giống với 递:

    逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

    Dị thể chữ 递

    递, 遞,

    Chữ gần giống 递

    遒, 追, 逍, 逌, 逋, 逈, 逇, 逆, 逅, 逄,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 递 Tự hình chữ 递 Tự hình chữ 递 Tự hình chữ 递

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 递

    đệ递:đệ trình
    递 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 递 Tìm thêm nội dung cho: 递