Chữ 荀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荀, chiết tự chữ TUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荀:

荀 tuân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 荀

荀

Chiết tự chữ 荀

Chiết tự chữ tuân bao gồm chữ 草 旬 hoặc 艸 旬 hoặc 艹 旬 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荀 cấu thành từ 2 chữ: 草, 旬
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 旬 quân, tuần
  • 2. 荀 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 旬
  • 艸 tháu, thảo
  • 旬 quân, tuần
  • 3. 荀 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 旬
  • 艹 thảo
  • 旬 quân, tuần
  • tuân [tuân]

    U+8340, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xun2;
    Việt bính: seon1;

    荀 tuân

    Nghĩa Trung Việt của từ 荀

    (Danh) Tên một nước đời Chu, nay ở vào tỉnh Sơn Tây.

    (Danh)
    Cỏ tuân 荀
    .
    § Theo Sơn Hải Kinh 山海經, phụ nữ dùng cỏ này sẽ thành người đẹp.

    (Danh)
    Họ Tuân.
    tuân, như "tuân (tên họ)" (gdhn)

    Nghĩa của 荀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xún]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: TUẦN
    họ Tuần。姓。

    Chữ gần giống với 荀:

    兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,

    Chữ gần giống 荀

    菙, 蒙, 蒟, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 旬, 蒘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荀 Tự hình chữ 荀 Tự hình chữ 荀 Tự hình chữ 荀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荀

    tuân荀:tuân (tên họ)
    荀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荀 Tìm thêm nội dung cho: 荀