Chữ 而 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 而, chiết tự chữ NHI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 而:

而 nhi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 而

Chiết tự chữ nhi bao gồm chữ 一 丶 冂 丨 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

而 cấu thành từ 5 chữ: 一, 丶, 冂, 丨, 丨
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chủ
  • quynh
  • cổn
  • cổn
  • nhi [nhi]

    U+800C, tổng 6 nét, bộ Nhi 而
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: er2, neng2;
    Việt bính: ji4
    1. [不翼而飛] bất dực nhi phi 2. [不寒而栗] bất hàn nhi lật 3. [不謀而合] bất mưu nhi hợp 4. [半途而廢] bán đồ nhi phế 5. [向隅而泣] hướng ngung nhi khấp 6. [扣馬而諫] khấu mã nhi gián 7. [乘興而來] thừa hứng nhi lai;

    nhi

    Nghĩa Trung Việt của từ 而

    (Danh) Lông ở trên hai má.

    (Đại)
    Mày, ngươi.
    ◎Như: dư tri nhi vô tội dã
    ta biết ngươi vô tội, nhi ông cha mày.
    ◇Sử Kí : Ngô ông tức nhược ông, tất dục phanh nhi ông, tắc hạnh phân ngã nhất bôi canh , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Cha ta tức là cha ngươi, ngươi muốn nấu cha ngươi thì chia cho ta một bát canh.
    § Ghi chú: Lời của Hán Vương nói khi Hạng Vũ định giết Thái Công là cha của Hán Vương.

    (Đại)
    Tôi, ta.
    ◇Sử Kí : Tiền nhật sở dĩ bất hứa Trọng Tử giả, đồ dĩ thân tại, kim bất hạnh nhi mẫu dĩ thiên chung, Trọng Tử sở dục báo cừu giả vi thùy? Thỉnh đắc tòng sự yên , , , ? (Nhiếp Chánh truyện ) Ngày trước sở dĩ không nhận lời giúp Trọng Tử, là vì còn có mẹ (già). Nay, chẳng may mẹ tôi đã qua đời. (Chẳng hay) cái người mà Trọng Tử muốn báo thù đó là ai? (Tôi) xin làm giúp.

    (Giới)
    Đến, cho tới.
    ◎Như: tòng kim nhi hậu từ bây giờ đến về sau.
    ◇Dịch Kinh : Thị cố hình nhi thượng giả vị chi đạo (Hệ từ thượng ) Cho nên những cái từ hình trở lên gọi là đạo.(Liên) Và, với.
    ◎Như: cơ trí nhi dũng cảm cơ trí và dũng cảm.(Liên) Nhưng mà, mà.
    ◇Luận Ngữ : Kì vi nhân dã hiếu đễ, nhi hiếu phạm thượng giả tiển hĩ , (Học nhi ) Đã là người hiếu đễ, mà xúc phạm người trên (thì) hiếm có vậy.(Liên) Mà còn, mà lại.
    ◇Luận Ngữ : Học nhi thì tập chi, bất diệc duyệt hồ , (Học nhi ) Học mà còn mỗi buổi mỗi tập, chẳng cũng thích ư?(Liên) Thì, liền.
    § Dùng như tắc , tựu .
    ◇Dịch Kinh : Quân tử kiến cơ nhi tác, bất sĩ chung nhật , (Hệ từ hạ ) Người quân tử thấy thời cơ thì làm ngay, không đợi hết ngày.(Liên) Nên, cho nên.
    ◇Tuân Tử : Ngọc tại san nhi thảo mộc nhuận (Khuyến học ) Ngọc ở trong núi nên cây cỏ tươi tốt.(Liên) Nếu mà.
    ◇Luận Ngữ : Học nhi bất tư tắc võng, tư nhi bất học tắc đãi , (Vi chánh ) Học (nếu) mà không suy nghĩ thì không hiểu, suy nghĩ (nếu) mà không học thì nguy hại.(Liên) Huống là, huống chi.
    ◇Trang Tử : Phù thiên địa chí thần, nhi hữu tôn ti tiên hậu chi tự, nhi huống chi đạo hồ? , , (Thiên đạo ) Kìa trời đất rất là thần minh, mà còn có thứ tự cao thấp trước sau, huống chi là đạo người?

    (Trợ)
    Dùng ở đầu câu, tương đương với khởi , nan đạo : chứ đâu, nào phải.
    ◇Luận Ngữ : Vi nhân do kỉ, nhi do nhân hồ tai , (Nhan Uyên ) Làm điều nhân là do mình, chứ đâu có do người?

    (Trợ)
    Dùng ở cuối câu, tương đương với hề , bãi liễu : thôi, thôi đi.
    ◇Luận Ngữ : Dĩ nhi! Dĩ nhi! Kim chi tòng chánh giả đãi nhi ! ! (Vi tử ) Thôi đi! Thôi đi! Làm quan thời nay chỉ nguy hiểm thôi.

    (Động)
    Đến, tới.
    ◎Như: tự nam nhi bắc từ nam đến bắc, tự tráng nhi lão từ trẻ mạnh đến già yếu.

    (Động)
    Có thể, khả dĩ.
    § Dùng như chữ năng .
    ◇Chiến quốc sách : Tề đa tri nhi giải thử hoàn phủ? (Tề sách lục) Tề biết nhiều, có thể tháo cái vòng ngọc này chăng?
    nhi, như "nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)" (gdhn)

    Nghĩa của 而 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ér]Bộ: 而 - Nhi
    Số nét: 6
    Hán Việt: NHI
    1.

    a. và (liên từ, không nối với danh từ)。(不连接名词)。
    b. mà; nhưng。连接语意相承的成分。
    伟大而艰巨的任务。
    nhiệm vụ vĩ đại nhưng gian khổ.
    我们正从事一个伟大的事业,而伟大的事业必须有最广泛的群众的参加持。
    chúng ta đang làm một sự nghiệp vĩ đại, mà sự nghiệp vĩ đại thì cần phải có sự ủng hộ rộng rãi của quần chúng.
    c. mà (nối hai thành phần có ý khẳng định và phủ định bổ sung cho nhau)。连接肯定和否定互相补充的成分。
    栀子花的香,浓而不烈,清而不淡
    hương thơm của hoa dành dành đượm mà không gắt, thanh mà không nhạt.
    马克思主义叫我们看问题不要从抽象的定义出发,而要从客观存在的事实出发。
    chủ nghĩa Mác bảo chúng ta khi xem xét vấn đề không nên xuất phát từ định nghĩa trừu tượng, mà phải xuất phát từ sự thật trong sự tồn tại khách quan.
    d. mà; mà lại (nối các thành phần có ý nghĩa tương phản)。连接语意相反的成分,d.表示转折。
    如果能集中生产而不集中,就会影响改进技术,提高生产。
    nếu có thể tập trung vào sản xuất mà lại không tập trung thì sẽ ảnh hưởng đến việc cải tiến kỹ thuật, nâng cao sản xuất.
    e. mà (nối các bộ phận có ý nghĩa nhân quả)。连接事理上前后相因的成分。
    为工农兵而创作。
    vì công nông binh mà sáng tác.
    因困难而畏惧而退却而消极的人,不会有任何成就。
    những người vì khó khăn mà sợ hãi, mà rút lui, mà tiêu cực thì không thể đạt được thành tựu gì.

    2. đến; rồi (liên từ)。有"到"的意思。
    一而再,再而三。
    một rồi hai, hai rồi ba.
    由秋而冬。
    thu rồi đến đông.
    由南而北。
    từ nam đến bắc.
    3. mà; một cách (nối thành phần chỉ phương cách, thời gian với động từ)。把表示时间或方式的成分连接到动词上面。
    匆匆而来。
    đến một cách vội vàng.
    挺身而出。
    hăng hái đứng ra.
    盘旋而上。
    đi vòng lên.
    相辅而行。
    giúp nhau cùng làm.
    4. mà; nếu (đặt giữa chủ ngữ và vị ngữ)。插在主语谓语中间,有"如果"的意思。
    民族战争而不依靠人民大众,毫无疑义将不能取得胜利。
    chiến tranh dân tộc mà không dựa vào đông đảo quần chúng nhân dân thì chắc chắn không thể thu được thắng lợi.
    Từ ghép:
    而后 ; 而今 ; 而况 ; 而且 ; 而已

    Chữ gần giống với 而:

    ,

    Chữ gần giống 而

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 而 Tự hình chữ 而 Tự hình chữ 而 Tự hình chữ 而

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

    nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 而:

    Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

    Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

    而 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 而 Tìm thêm nội dung cho: 而