Từ: 八正道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八正道:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 八 • 正 • 道

bát chính đạo
Bát chính đạo
八正道 bao gồm: 1.
Chính kiến
正見 gìn giữ một quan niệm xác đáng về Tứ diệu đế và giáo lí Vô ngã; 2.
Chính tư duy
正思唯: suy nghĩ hay là có một mục đích đúng đắn, suy xét về ý nghĩa của bốn chân lí một cách không sai lầm; 3.
Chính ngữ
正語: không nói dối, nói phù phiếm; 4.
Chính nghiệp
正業: tránh phạm giới luật; 5.
Chính mệnh
正命: tránh các nghề nghiệp mang lại giết hại như đồ tể, thợ săn, buôn vũ khí, buôn thuốc phiện; 6.
Chính tinh tiến
正精進: phát triển nghiệp tốt, diệt trừ nghiệp xấu; 7.
Chính niệm
正念: tỉnh giác trên ba phương diện Thân, khẩu, ý; 8.
Chính định
正定: tập trung tâm ý đạt bốn định xuất thế gian.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát八:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt八:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng正: 
chánh正:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh正:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính正:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh正:chếnh choáng
giêng正:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo道:bán dạo; dạo chơi
giạo道: 
nhạo道:nhộn nhạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
八正道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八正道 Tìm thêm nội dung cho: 八正道