Từ: 鬼子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬼子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鬼子 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǐ·zi] quỷ; quỷ sứ; giặc ngoại xâm; bọn quỷ xâm lược。对侵略中国的外国人的憎称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
鬼子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鬼子 Tìm thêm nội dung cho: 鬼子