Chữ 嗟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗟, chiết tự chữ TA, XƠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗟:

嗟 ta

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嗟

嗟

Chiết tự chữ 嗟

Chiết tự chữ ta, xơi bao gồm chữ 口 差 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嗟 cấu thành từ 2 chữ: 口, 差
  • 口 khẩu
  • 差 sai, sau, si, sái, sây, sươi
  • ta [ta]

    U+55DF, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie1, jue1;
    Việt bính: ze1;

    嗟 ta

    Nghĩa Trung Việt của từ 嗟



    (Thán)
    Biểu thị xót thương, đau xót.
    ◎Như: hu ta 吁
    嗟 than ôi!

    (Thán)
    Biểu thị tán dương, khen ngợi.
    ◇Sử Kí 史記: Ta hồ! Thử chân tướng quân hĩ 嗟乎! 此真將軍矣 (Giáng Hầu Chu Bột thế gia 絳侯周勃世家) Ôi chao! Ấy thật là tướng quân vậy.

    (Thán)
    Tiếng gọi lại.
    ◇Lễ Kí 禮記: Ta! Lai thực 嗟! 來食 (Đàn cung 檀弓) Này! Lại ăn đi.

    (Trợ)
    Tiếng phát ngữ.Một âm là tá.

    (Động)
    Đốt tá 咄嗟: than thở.
    ◇Bão Phác Tử 抱朴子: Lệnh nhân đát nhiên tâm nhiệt, bất giác đốt tá 令人怛然心熱, 不覺咄嗟 (Cần cầu 勤求) Khiến cho người xót thương nóng ruột, bất giác thở than.

    (Phó)
    Đốt tá 咄嗟: giây lát, khoảnh khắc.
    ◇Tả Tư 左思: Phủ ngưỡng sanh vinh hoa, Đốt tá phục điêu khô 俛仰生榮華, 咄嗟復彫枯 (Vịnh sử 詠史) Chớp mắt thành tươi tốt, Khoảnh khắc lại héo khô.

    (Động)
    Đốt tá 咄嗟: quát tháo, la hét.
    ◇Tô Triệt 蘇轍: Hạng Tịch thừa bách chiến bách thắng chi uy nhi chấp chư hầu chi bính, đốt tá sất trá, phấn kì bạo nộ 項籍乘百戰百勝之威而執諸侯之柄, 咄嗟叱吒, 奮其暴怒 (Tam quốc luận 三國論) Hạng Tịch thừa uy thế trăm trận trăm thắng mà nắm quyền của các chư hầu, quát tháo la hét, dũng mãnh hung hãn.

    ta, như "ta thán" (vhn)
    xơi, như "xơi cơm, xơi nước" (gdhn)

    Nghĩa của 嗟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiē]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 13
    Hán Việt: GIAI
    书
    than thở; than vãn; ca thán。叹息。
    嗟叹。
    ca thán.
    Từ ghép:
    嗟悔 ; 嗟来之食

    Chữ gần giống với 嗟:

    嗏, 嗒, 嗖, 嗗, 嗞, 嗟, 嗢,

    Chữ gần giống 嗟

    呦, 嗥, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗡, 嗢, 嗤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗟 Tự hình chữ 嗟 Tự hình chữ 嗟 Tự hình chữ 嗟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗟

    ta嗟:ta thán
    xơi嗟:xơi cơm, xơi nước

    Gới ý 15 câu đối có chữ 嗟:

    峰頂丈人嗟已矣,膝前半子痛何如

    Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

    Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

    嗟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗟 Tìm thêm nội dung cho: 嗟