Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 情願 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情願:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tình nguyện
Cam lòng, cam tâm nguyện ý.
◇Tuyên Hòa di sự 事:
Ngã cam thụ kì khổ bất quá, tình nguyện dữ tha giai vong
過, 亡 (Nguyên tập 集).Thà cho, thà rằng.
◇Lí Quần Ngọc :
Nhược giao thân ngọc thụ, tình nguyện tác kiêm gia
樹, 葭 (Long An tự giai nhân a tối ca 歌).Lòng mong cầu, tâm nguyện, tâm chí.
◇Tấn Thư 書:
Nhiên nhân tâm hệ thường, bất lũy thập niên, hiếu ác vị cải, tình nguyện vị di
常, 年, 改, 移 (Lưu Tụng truyện 傳).

Nghĩa của 情愿 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngyuàn] 1. tình nguyện; bằng lòng; cam chịu。心里愿意。
甘心情愿。
cam tâm tình nguyện.
两相情愿。
cả hai cùng tình nguyện.
2. thà rằng; thà。宁愿;宁可。
他情愿死,也不在敌人面前屈服。
thà rằng chết chứ anh ấy không chịu khuất phục quân thù.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 願

nguyền:thề nguyền
nguyện:ước nguyện
情願 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情願 Tìm thêm nội dung cho: 情願