Từ: 肥厚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肥厚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肥厚 trong tiếng Trung hiện đại:

[féihòu] 1. đầy đặn; to mà dày đặc。肥而厚实。
肥厚的手掌
bàn tay đầy đặn.
2. to; lớn; sưng tấy; phình。人体的某一脏器或部分组织由于病变而体积增加。
右心室肥厚
tâm thất bên phải bị phình to.
3. màu mỡ; phì nhiêu。(土层)肥沃而厚。
4. nhiều; tốt; đáng kể。多;优厚。
油水肥厚
nhiều dầu mỡ; lợi nhuận nhiều.
奖金肥厚
tiền thưởng nhiều; tiền thưởng đáng kể.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu:nhân hậu; trung hậu
肥厚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肥厚 Tìm thêm nội dung cho: 肥厚