Chữ 厚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厚, chiết tự chữ HẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厚:

厚 hậu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 厚

Chiết tự chữ hậu bao gồm chữ 厂 日 子 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

厚 cấu thành từ 3 chữ: 厂, 日, 子
  • hán, xưởng
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • tí, tở, tử
  • hậu [hậu]

    U+539A, tổng 9 nét, bộ Hán 厂
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hou4;
    Việt bính: hau5
    1. [膏粱厚味] cao lương hậu vị 2. [厚待] hậu đãi 3. [厚顏] hậu nhan 4. [厚謝] hậu tạ 5. [厚重] hậu trọng 6. [厚味] hậu vị 7. [仁厚] nhân hậu;

    hậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 厚

    (Tính) Dày.
    § Đối lại với bạc
    mỏng.
    ◎Như: hậu chỉ giấy dày, hậu thần môi dày.

    (Tính)
    Nhiều, lớn.
    ◎Như: hậu lợi lời to, hậu lễ lễ nhiều.

    (Tính)
    Đậm, nặng, nồng.
    ◎Như: tửu vị hậu mùi rượu nồng, thâm tình hậu nghị tình sâu nghĩa nặng.

    (Tính)
    Không khe khắt, tốt lành.
    ◎Như: nhân hậu nhân từ, khoan hậu khoan dung, trung hậu lão thật hiền lành thật thà.

    (Danh)
    Chiều dày.
    ◎Như: giá khối mộc bản ước hữu nhị thốn hậu khối gỗ này có bề dày khoảng hai tấc.

    (Động)
    Coi trọng.
    ◎Như: hậu cổ bạc kim trọng xưa khinh nay.
    ◇Sử Kí : Toại phục tam nhân quan trật như cố, dũ ích hậu chi , (Tần bổn kỉ ) Bèn phục chức quan cho ba người như trước, lại càng thêm coi trọng.

    (Phó)
    Ưu đãi.
    ◎Như: hậu đãi ưu đãi.
    hậu, như "nhân hậu; trung hậu" (vhn)

    Nghĩa của 厚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hòu]Bộ: 厂 - Hán
    Số nét: 9
    Hán Việt: HẬU
    1. dày。扁平物上下两面之间的距离大(跟"薄"相对)。
    厚木板
    tấm ván dày
    厚棉衣
    áo bông dày
    嘴唇很厚。
    môi dày.
    2. độ dày; dày。厚度。
    下了两寸厚的雪。
    tuyết rơi dày hai tấc.
    3. sâu đậm; sâu nặng; sâu sắc; thắm thiết; nặng (tình cảm)。(感情)深。
    深情厚谊
    tình nghĩa sâu nặng; tình sâu nghĩa nặng.
    交情很厚。
    tình cảm sâu nặng
    4. hiền hậu; phúc hậu; độ lượng。厚道。
    宽厚
    rộng rãi độ lượng
    忠厚
    trung hậu
    5. lớn; hậu hĩ; đáng giá; nhiều; giá trị。(利润)大;(礼物价值)大。
    厚利
    lời nhiều; lợi lớn
    厚礼
    lễ hậu; quà tặng đáng giá.
    6. nồng; đậm; đượm; nặng (mùi vị)。(味道)浓。
    酒味很厚。
    mùi rượu nồng.
    7. giàu; giàu có。(家产)富有;殷实。
    家底儿厚。
    gia đình giàu có.
    8. coi trọng; ưu đãi; tôn sùng; nặng; trọng。优待;推崇;重视。
    厚此薄彼。
    nặng bên này, nhẹ bên kia.
    厚今薄古
    trọng kim khinh cổ
    9. họ Hậu。姓。
    Từ ghép:
    厚爱 ; 厚薄 ; 厚薄规 ; 厚此薄彼 ; 厚待 ; 厚道 ; 厚度 ; 厚墩墩 ; 厚古薄今 ; 厚今薄古 ; 厚礼 ; 厚利 ; 厚实 ; 厚望 ; 厚颜 ; 厚谊 ; 厚意 ; 厚遇 ; 厚葬 ; 厚重

    Chữ gần giống với 厚:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 厚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 厚 Tự hình chữ 厚 Tự hình chữ 厚 Tự hình chữ 厚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

    hậu:nhân hậu; trung hậu

    Gới ý 17 câu đối có chữ 厚:

    Chí đồng đạo hợp,ý hậu tình trường

    Chí cùng ý hợp,Ý sâu tình dài

    Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

    Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

    Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

    Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

    厚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 厚 Tìm thêm nội dung cho: 厚