Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 厚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厚, chiết tự chữ HẬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厚:
厚
Pinyin: hou4;
Việt bính: hau5
1. [膏粱厚味] cao lương hậu vị 2. [厚待] hậu đãi 3. [厚顏] hậu nhan 4. [厚謝] hậu tạ 5. [厚重] hậu trọng 6. [厚味] hậu vị 7. [仁厚] nhân hậu;
厚 hậu
Nghĩa Trung Việt của từ 厚
(Tính) Dày.§ Đối lại với bạc 薄 mỏng.
◎Như: hậu chỉ 厚紙 giấy dày, hậu thần 厚脣 môi dày.
(Tính) Nhiều, lớn.
◎Như: hậu lợi 厚利 lời to, hậu lễ 厚禮 lễ nhiều.
(Tính) Đậm, nặng, nồng.
◎Như: tửu vị hậu 酒味厚 mùi rượu nồng, thâm tình hậu nghị 深情厚誼 tình sâu nghĩa nặng.
(Tính) Không khe khắt, tốt lành.
◎Như: nhân hậu 仁厚 nhân từ, khoan hậu 寬厚 khoan dung, trung hậu lão thật 忠厚老實 hiền lành thật thà.
(Danh) Chiều dày.
◎Như: giá khối mộc bản ước hữu nhị thốn hậu 這塊木板約有二寸厚 khối gỗ này có bề dày khoảng hai tấc.
(Động) Coi trọng.
◎Như: hậu cổ bạc kim 厚古薄今 trọng xưa khinh nay.
◇Sử Kí 史記: Toại phục tam nhân quan trật như cố, dũ ích hậu chi 遂復三人官秩如故, 愈益厚之 (Tần bổn kỉ 秦本紀) Bèn phục chức quan cho ba người như trước, lại càng thêm coi trọng.
(Phó) Ưu đãi.
◎Như: hậu đãi 厚待 ưu đãi.
hậu, như "nhân hậu; trung hậu" (vhn)
Nghĩa của 厚 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòu]Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 9
Hán Việt: HẬU
1. dày。扁平物上下两面之间的距离大(跟"薄"相对)。
厚木板
tấm ván dày
厚棉衣
áo bông dày
嘴唇很厚。
môi dày.
2. độ dày; dày。厚度。
下了两寸厚的雪。
tuyết rơi dày hai tấc.
3. sâu đậm; sâu nặng; sâu sắc; thắm thiết; nặng (tình cảm)。(感情)深。
深情厚谊
tình nghĩa sâu nặng; tình sâu nghĩa nặng.
交情很厚。
tình cảm sâu nặng
4. hiền hậu; phúc hậu; độ lượng。厚道。
宽厚
rộng rãi độ lượng
忠厚
trung hậu
5. lớn; hậu hĩ; đáng giá; nhiều; giá trị。(利润)大;(礼物价值)大。
厚利
lời nhiều; lợi lớn
厚礼
lễ hậu; quà tặng đáng giá.
6. nồng; đậm; đượm; nặng (mùi vị)。(味道)浓。
酒味很厚。
mùi rượu nồng.
7. giàu; giàu có。(家产)富有;殷实。
家底儿厚。
gia đình giàu có.
8. coi trọng; ưu đãi; tôn sùng; nặng; trọng。优待;推崇;重视。
厚此薄彼。
nặng bên này, nhẹ bên kia.
厚今薄古
trọng kim khinh cổ
9. họ Hậu。姓。
Từ ghép:
厚爱 ; 厚薄 ; 厚薄规 ; 厚此薄彼 ; 厚待 ; 厚道 ; 厚度 ; 厚墩墩 ; 厚古薄今 ; 厚今薄古 ; 厚礼 ; 厚利 ; 厚实 ; 厚望 ; 厚颜 ; 厚谊 ; 厚意 ; 厚遇 ; 厚葬 ; 厚重
Số nét: 9
Hán Việt: HẬU
1. dày。扁平物上下两面之间的距离大(跟"薄"相对)。
厚木板
tấm ván dày
厚棉衣
áo bông dày
嘴唇很厚。
môi dày.
2. độ dày; dày。厚度。
下了两寸厚的雪。
tuyết rơi dày hai tấc.
3. sâu đậm; sâu nặng; sâu sắc; thắm thiết; nặng (tình cảm)。(感情)深。
深情厚谊
tình nghĩa sâu nặng; tình sâu nghĩa nặng.
交情很厚。
tình cảm sâu nặng
4. hiền hậu; phúc hậu; độ lượng。厚道。
宽厚
rộng rãi độ lượng
忠厚
trung hậu
5. lớn; hậu hĩ; đáng giá; nhiều; giá trị。(利润)大;(礼物价值)大。
厚利
lời nhiều; lợi lớn
厚礼
lễ hậu; quà tặng đáng giá.
6. nồng; đậm; đượm; nặng (mùi vị)。(味道)浓。
酒味很厚。
mùi rượu nồng.
7. giàu; giàu có。(家产)富有;殷实。
家底儿厚。
gia đình giàu có.
8. coi trọng; ưu đãi; tôn sùng; nặng; trọng。优待;推崇;重视。
厚此薄彼。
nặng bên này, nhẹ bên kia.
厚今薄古
trọng kim khinh cổ
9. họ Hậu。姓。
Từ ghép:
厚爱 ; 厚薄 ; 厚薄规 ; 厚此薄彼 ; 厚待 ; 厚道 ; 厚度 ; 厚墩墩 ; 厚古薄今 ; 厚今薄古 ; 厚礼 ; 厚利 ; 厚实 ; 厚望 ; 厚颜 ; 厚谊 ; 厚意 ; 厚遇 ; 厚葬 ; 厚重
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚
| hậu | 厚: | nhân hậu; trung hậu |
Gới ý 17 câu đối có chữ 厚:
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Tìm hình ảnh cho: 厚 Tìm thêm nội dung cho: 厚
