Từ: 胆怯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胆怯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胆怯 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎnqiè] nhát gan; nhút nhát; sợ sệt。胆小;畏缩。
初上讲台,还真有几分胆怯。
lần đầu lên bục giảng, cảm thấy hơi sợ sệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn:đườn đưỡn
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怯

khiếp:khiếp sợ
khép:khép nép
胆怯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胆怯 Tìm thêm nội dung cho: 胆怯