Cao su chống va đập cửa
Chữ 胆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胆, chiết tự chữ ĐƯỠN, ĐẢM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胆:
胆
Biến thể phồn thể: 膽;
Pinyin: dan3, tan2, tan3, da2;
Việt bính: daam2;
胆 đảm
đảm, như "đảm thạch (sạn ở mật)" (vhn)
đưỡn, như "đườn đưỡn" (btcn)
Pinyin: dan3, tan2, tan3, da2;
Việt bính: daam2;
胆 đảm
Nghĩa Trung Việt của từ 胆
Tục dùng như chữ đảm 膽.Giản thể của chữ 膽.đảm, như "đảm thạch (sạn ở mật)" (vhn)
đưỡn, như "đườn đưỡn" (btcn)
Nghĩa của 胆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (膽)
[dǎn]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: ĐẢM
1. túi mật。胆囊的通称。
2. táo bạo; gan; gan dạ; gan góc; can đảm。(胆儿)胆量。
壮胆儿。
thêm can đảm
胆怯
nhát gan; nhút nhát
斗胆
bạo gan
胆大心细
táo bạo và thận trọng
胆小如鼠
nhát gan như cáy; nhát gan như thỏ; nhát gan như chuột
3. ruột。装在器物内部,可以容纳水、空气等物的东西。
球胆
ruột của quả bóng
瓶胆
ruột phích
Từ ghép:
胆憷 ; 胆大包天 ; 胆大妄为 ; 胆大心细 ; 胆敢 ; 胆固醇 ; 胆管 ; 胆寒 ; 胆结石 ; 胆力 ; 胆量 ; 胆略 ; 胆落 ; 胆囊 ; 胆瓶 ; 胆破心惊 ; 胆气 ; 胆怯 ; 胆识 ; 胆小管炎 ; 胆小鬼 ; 胆小如鼠 ; 胆虚 ; 胆战心惊 ; 胆战心寒 ; 胆汁 ; 胆壮 ; 胆子
[dǎn]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: ĐẢM
1. túi mật。胆囊的通称。
2. táo bạo; gan; gan dạ; gan góc; can đảm。(胆儿)胆量。
壮胆儿。
thêm can đảm
胆怯
nhát gan; nhút nhát
斗胆
bạo gan
胆大心细
táo bạo và thận trọng
胆小如鼠
nhát gan như cáy; nhát gan như thỏ; nhát gan như chuột
3. ruột。装在器物内部,可以容纳水、空气等物的东西。
球胆
ruột của quả bóng
瓶胆
ruột phích
Từ ghép:
胆憷 ; 胆大包天 ; 胆大妄为 ; 胆大心细 ; 胆敢 ; 胆固醇 ; 胆管 ; 胆寒 ; 胆结石 ; 胆力 ; 胆量 ; 胆略 ; 胆落 ; 胆囊 ; 胆瓶 ; 胆破心惊 ; 胆气 ; 胆怯 ; 胆识 ; 胆小管炎 ; 胆小鬼 ; 胆小如鼠 ; 胆虚 ; 胆战心惊 ; 胆战心寒 ; 胆汁 ; 胆壮 ; 胆子
Chữ gần giống với 胆:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆
| đưỡn | 胆: | đườn đưỡn |
| đảm | 胆: | đảm thạch (sạn ở mật) |

Tìm hình ảnh cho: 胆 Tìm thêm nội dung cho: 胆
