Cao su chống va đập cửa

Chữ 胆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胆, chiết tự chữ ĐƯỠN, ĐẢM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胆:

胆 đảm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 胆

Chiết tự chữ đưỡn, đảm bao gồm chữ 肉 旦 hoặc 月 旦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 胆 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 旦
  • nhục, nậu
  • đán, đắn, đến
  • 2. 胆 cấu thành từ 2 chữ: 月, 旦
  • ngoạt, nguyệt
  • đán, đắn, đến
  • đảm [đảm]

    U+80C6, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 膽;
    Pinyin: dan3, tan2, tan3, da2;
    Việt bính: daam2;

    đảm

    Nghĩa Trung Việt của từ 胆

    Tục dùng như chữ đảm .Giản thể của chữ .

    đảm, như "đảm thạch (sạn ở mật)" (vhn)
    đưỡn, như "đườn đưỡn" (btcn)

    Nghĩa của 胆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (膽)
    [dǎn]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐẢM
    1. túi mật。胆囊的通称。
    2. táo bạo; gan; gan dạ; gan góc; can đảm。(胆儿)胆量。
    壮胆儿。
    thêm can đảm
    胆怯
    nhát gan; nhút nhát
    斗胆
    bạo gan
    胆大心细
    táo bạo và thận trọng
    胆小如鼠
    nhát gan như cáy; nhát gan như thỏ; nhát gan như chuột
    3. ruột。装在器物内部,可以容纳水、空气等物的东西。
    球胆
    ruột của quả bóng
    瓶胆
    ruột phích
    Từ ghép:
    胆憷 ; 胆大包天 ; 胆大妄为 ; 胆大心细 ; 胆敢 ; 胆固醇 ; 胆管 ; 胆寒 ; 胆结石 ; 胆力 ; 胆量 ; 胆略 ; 胆落 ; 胆囊 ; 胆瓶 ; 胆破心惊 ; 胆气 ; 胆怯 ; 胆识 ; 胆小管炎 ; 胆小鬼 ; 胆小如鼠 ; 胆虚 ; 胆战心惊 ; 胆战心寒 ; 胆汁 ; 胆壮 ; 胆子

    Chữ gần giống với 胆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

    Dị thể chữ 胆

    , ,

    Chữ gần giống 胆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胆 Tự hình chữ 胆 Tự hình chữ 胆 Tự hình chữ 胆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

    đưỡn:đườn đưỡn
    đảm:đảm thạch (sạn ở mật)
    胆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胆 Tìm thêm nội dung cho: 胆