Từ: 英气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英气:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 英 • 气

Nghĩa của 英气 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngqì] khí khái anh hùng; khí khái hào hùng。英俊、豪迈的气概。
英气勃勃
tràn đầy khí khái anh hùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh英:anh hùng
yêng英:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển
英气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英气 Tìm thêm nội dung cho: 英气