Chữ 英 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 英, chiết tự chữ ANH, YÊNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英:
Pinyin: ying1, yang1;
Việt bính: jing1
1. [英拔] anh bạt 2. [英鎊] anh bảng 3. [英格蘭] anh cách lan 4. [英吉利海峽] anh cát lợi hải hạp 5. [英名] anh danh 6. [英銳] anh duệ, anh nhuệ 7. [英魂] anh hồn 8. [英豪] anh hào 9. [英雄] anh hùng 10. [英雄末路] anh hùng mạt lộ 11. [英華] anh hoa 12. [英氣] anh khí 13. [英傑] anh kiệt 14. [英里] anh lí 15. [英略] anh lược 16. [英靈] anh linh 17. [英國] anh quốc 18. [英才] anh tài 19. [英秀] anh tú 20. [英哲] anh triết 21. [英俊] anh tuấn 22. [英物] anh vật 23. [英武] anh vũ 24. [巾幗英雄] cân quắc anh hùng 25. [二惡英] nhị ác anh;
英 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 英
(Danh) Hoa.◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Phương thảo tiên mĩ, lạc anh tân phân 芳草鮮美, 落英繽紛 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng đầy dẫy.
(Danh) Tinh hoa của sự vật.
◎Như: tinh anh 精英 tinh hoa, tinh túy, phần tốt đẹp nhất của sự vật, hàm anh trớ hoa 含英咀華 nghiền ngẫm văn hoa, thưởng thức văn từ hay đẹp.
(Danh) Người tài năng xuất chúng.
◎Như: anh hùng 英雄, anh hào 英豪, anh kiệt 英傑.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quân tuy anh dũng, nhiên tặc thế thậm thịnh, bất khả khinh xuất 君雖英勇, 然賊勢甚盛, 不可輕出 (Đệ thập nhất hồi) Ông tuy tài giỏi dũng mãnh, nhưng thế giặc to lắm, không nên coi thường.
(Danh) Nước Anh, gọi tắt của Anh Cát Lợi 英吉利 (England).
(Danh) Núi hai lớp chồng lên nhau.
(Danh) Lông trang sức trên cái giáo.
(Tính) Tốt đẹp.
◇Tả Tư 左思: Du du bách thế hậu, Anh danh thiện bát khu 悠悠百世後, 英名擅八區 (Vịnh sử 詠史) Dằng dặc trăm đời sau, Tiếng tốt chiếm thiên hạ.
(Tính) Tài ba hơn người, kiệt xuất, xuất chúng.
anh, như "anh hùng" (vhn)
yêng, như "yêng hùng" (gdhn)
Nghĩa của 英 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: ANH
1. hoa; bông。花。
落英缤纷。
hoa rụng lả tả
2. tài hoa; anh hùng (người có tài năng hoặc trí tuệ hơn người)。才能或智慧过人的人。
英豪
anh hào
群英大会
đại hội quần anh; đại hội anh hùng.
3. họ Anh。姓。
4. nước Anh。指英国。
英尺
thước Anh
英镑
Bảng Anh
Từ ghép:
英镑 ; 英才 ; 英尺 ; 英寸 ; 英吨 ; 英国 ; 英豪 ; 英魂 ; 英杰 ; 英俊 ; 英里 ; 英两 ; 英烈 ; 英灵 ; 英名 ; 英明 ; 英模 ; 英亩 ; 英年 ; 英气 ; 英石 ; 英特耐雄纳尔 ; 英武 ; 英雄 ; 英雄无用武之地 ; 英寻 ; 英勇 ; 英语 ; 英制 ; 英姿
Chữ gần giống với 英:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英
| anh | 英: | anh hùng |
| yêng | 英: | yêng hùng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 英:
Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam
Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam
Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường
Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

Tìm hình ảnh cho: 英 Tìm thêm nội dung cho: 英
