Chữ 英 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 英, chiết tự chữ ANH, YÊNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英:

英 anh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 英

Chiết tự chữ anh, yêng bao gồm chữ 草 央 hoặc 艸 央 hoặc 艹 央 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 英 cấu thành từ 2 chữ: 草, 央
  • tháu, thảo, xáo
  • ương
  • 2. 英 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 央
  • tháu, thảo
  • ương
  • 3. 英 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 央
  • thảo
  • ương
  • anh [anh]

    U+82F1, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ying1, yang1;
    Việt bính: jing1
    1. [英拔] anh bạt 2. [英鎊] anh bảng 3. [英格蘭] anh cách lan 4. [英吉利海峽] anh cát lợi hải hạp 5. [英名] anh danh 6. [英銳] anh duệ, anh nhuệ 7. [英魂] anh hồn 8. [英豪] anh hào 9. [英雄] anh hùng 10. [英雄末路] anh hùng mạt lộ 11. [英華] anh hoa 12. [英氣] anh khí 13. [英傑] anh kiệt 14. [英里] anh lí 15. [英略] anh lược 16. [英靈] anh linh 17. [英國] anh quốc 18. [英才] anh tài 19. [英秀] anh tú 20. [英哲] anh triết 21. [英俊] anh tuấn 22. [英物] anh vật 23. [英武] anh vũ 24. [巾幗英雄] cân quắc anh hùng 25. [二惡英] nhị ác anh;

    anh

    Nghĩa Trung Việt của từ 英

    (Danh) Hoa.
    ◇Đào Uyên Minh
    : Phương thảo tiên mĩ, lạc anh tân phân , (Đào hoa nguyên kí ) Cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng đầy dẫy.

    (Danh)
    Tinh hoa của sự vật.
    ◎Như: tinh anh tinh hoa, tinh túy, phần tốt đẹp nhất của sự vật, hàm anh trớ hoa nghiền ngẫm văn hoa, thưởng thức văn từ hay đẹp.

    (Danh)
    Người tài năng xuất chúng.
    ◎Như: anh hùng , anh hào , anh kiệt .
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Quân tuy anh dũng, nhiên tặc thế thậm thịnh, bất khả khinh xuất , , (Đệ thập nhất hồi) Ông tuy tài giỏi dũng mãnh, nhưng thế giặc to lắm, không nên coi thường.

    (Danh)
    Nước Anh, gọi tắt của Anh Cát Lợi (England).

    (Danh)
    Núi hai lớp chồng lên nhau.

    (Danh)
    Lông trang sức trên cái giáo.

    (Tính)
    Tốt đẹp.
    ◇Tả Tư : Du du bách thế hậu, Anh danh thiện bát khu , (Vịnh sử ) Dằng dặc trăm đời sau, Tiếng tốt chiếm thiên hạ.

    (Tính)
    Tài ba hơn người, kiệt xuất, xuất chúng.

    anh, như "anh hùng" (vhn)
    yêng, như "yêng hùng" (gdhn)

    Nghĩa của 英 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yīng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 8
    Hán Việt: ANH
    1. hoa; bông。花。
    落英缤纷。
    hoa rụng lả tả
    2. tài hoa; anh hùng (người có tài năng hoặc trí tuệ hơn người)。才能或智慧过人的人。
    英豪
    anh hào
    群英大会
    đại hội quần anh; đại hội anh hùng.
    3. họ Anh。姓。
    4. nước Anh。指英国。
    英尺
    thước Anh
    英镑
    Bảng Anh
    Từ ghép:
    英镑 ; 英才 ; 英尺 ; 英寸 ; 英吨 ; 英国 ; 英豪 ; 英魂 ; 英杰 ; 英俊 ; 英里 ; 英两 ; 英烈 ; 英灵 ; 英名 ; 英明 ; 英模 ; 英亩 ; 英年 ; 英气 ; 英石 ; 英特耐雄纳尔 ; 英武 ; 英雄 ; 英雄无用武之地 ; 英寻 ; 英勇 ; 英语 ; 英制 ; 英姿

    Chữ gần giống với 英:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 英

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 英 Tự hình chữ 英 Tự hình chữ 英 Tự hình chữ 英

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

    anh:anh hùng
    yêng:yêng hùng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 英:

    Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

    Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

    Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

    Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

    Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài

    Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài

    英 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 英 Tìm thêm nội dung cho: 英