Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蛋疼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛋疼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛋疼 trong tiếng Trung hiện đại:

đau thấp thỏm, tức dái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋

đản:kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疼

đông:đông thống (nhức đầu)
蛋疼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛋疼 Tìm thêm nội dung cho: 蛋疼