Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ sản:

产 sản刬 sản剗 sản產 sản産 sản剷 sản

Đây là các chữ cấu thành từ này: sản

sản [sản]

U+4EA7, tổng 6 nét, bộ Đầu 亠
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 產;
Pinyin: chan3;
Việt bính: caan2;

sản

Nghĩa Trung Việt của từ 产

Như chữ sản .
sản, như "sản xuất, sinh sản" (gdhn)

Nghĩa của 产 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (產)
[chǎn]
Bộ: 立 - Lập
Số nét: 6
Hán Việt: SẢN
1. đẻ; sanh; sinh; sản; sinh đẻ。人或动物的幼体从母体中分离出来。
产妇。
sản
phu.̣ 产科。
sản khoa.
蚕蛾产卵。
con ngài đẻ trứng.
2. sáng tạo; tạo nên (vật chất, tinh thần); sản xuất。创造物质或精神财富;生产。
产销。
sản xuất và tiêu thụ.
增产。
tăng gia sản xuất.
3. sản xuất。出产。
产粮。
sản xuất lương thực.
产煤。
sản xuất than.
4. sản phẩm; sản vật。物产;产品。
土产。
thổ sản.
特产。
đặc sản.
5. sản nghiệp。产业。
家产。
gia sản.
财产。
tài sản.
Từ ghép:
产道 ; 产地 ; 产儿 ; 产房 ; 产妇 ; 产后 ; 产假 ; 产科 ; 产量 ; 产卵 ; 产门 ; 产品 ; 产婆 ; 产前 ; 产钳 ; 产权 ; 产褥期 ; 产褥热 ; 产生 ; 产物 ; 产销 ; 产业 ; 产业革命 ; 产业工人 ; 产业后备军 ; 产业资本 ; 产院 ; 产值

Chữ gần giống với 产:

, , , , ,

Dị thể chữ 产

, ,

Chữ gần giống 产

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 产 Tự hình chữ 产 Tự hình chữ 产 Tự hình chữ 产

sản [sản]

U+522C, tổng 7 nét, bộ Đao 刀 [刂]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 剗;
Pinyin: chan3, chuang1;
Việt bính: caan2;

sản

Nghĩa Trung Việt của từ 刬

Giản thể của chữ .
sản, như "sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)" (gdhn)

Nghĩa của 刬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (剗)
[chǎn]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 7
Hán Việt: SẢN
xúc; xoá bỏ; san (bằng xẻng); trừ bỏ。用锹或铲撮取或清除。
Ghi chú: 另见chàn。
刬除。
xoá bỏ; trừ bỏ tận gốc.
刬平。
san bằng.
Từ phồn thể: (剗)
[chàn]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: SẢN
đồng loạt; tất cả。一概。见〖一刬〗。
Ghi chú: 另见chǎn。

Chữ gần giống với 刬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠛒, 𠛣, 𠛤,

Dị thể chữ 刬

,

Chữ gần giống 刬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 刬 Tự hình chữ 刬 Tự hình chữ 刬 Tự hình chữ 刬

sản [sản]

U+5257, tổng 10 nét, bộ Đao 刀 [刂]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chan3;
Việt bính: caan2;

sản

Nghĩa Trung Việt của từ 剗

(Động) Chẻ, vót, tước.

(Động)
Trừ bỏ, diệt trừ.

(Danh)
Xẻng, mai, thuổng.
§ Cũng như sạn
.

(Phó)
Toàn bộ, đều cả.
◎Như: sản tân hoàn toàn mới.
sản, như "sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 剗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,

Dị thể chữ 剗

, ,

Chữ gần giống 剗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剗 Tự hình chữ 剗 Tự hình chữ 剗 Tự hình chữ 剗

sản [sản]

U+7522, tổng 11 nét, bộ Sinh 生
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chan3;
Việt bính: caan2
1. [動產] động sản 2. [敗產] bại sản 3. [不動產] bất động sản 4. [半產] bán sản 5. [共產] cộng sản 6. [公產] công sản 7. [家產] gia sản 8. [傾家敗產] khuynh gia bại sản 9. [分產] phân sản 10. [副產品] phó sản phẩm 11. [生產] sanh sản, sinh sản;

sản

Nghĩa Trung Việt của từ 產

(Danh) Vật phẩm do người làm ra hoặc từ thiên nhiên sinh ra.
◎Như: quáng sản
, thổ sản , hải sản , đặc sản .

(Danh)
Của cải, nhà đất.
◎Như: tài sản tiền của, bất động sản nhà cửa, ruộng nương, đất đai.

(Danh)
Họ Sản.

(Động)
Sinh, đẻ.
◎Như: sản tử sinh con, sản noãn đẻ trứng.

(Động)
Tạo ra, làm ra (tự nhiên có hoặc do người trồng trọt).
◎Như: xuất sản chế tạo ra.

Chữ gần giống với 產:

, ,

Dị thể chữ 產

,

Chữ gần giống 產

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 產 Tự hình chữ 產 Tự hình chữ 產 Tự hình chữ 產

sản [sản]

U+7523, tổng 11 nét, bộ Sinh 生
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: chan3;
Việt bính: ;

sản

Nghĩa Trung Việt của từ 産

Một dạng của chữ sản .

sản, như "sản xuất" (vhn)
sẵn, như "sẵn sàng" (btcn)
sởn, như "sởn sơ" (btcn)

Chữ gần giống với 産:

, ,

Dị thể chữ 産

,

Chữ gần giống 産

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 産 Tự hình chữ 産 Tự hình chữ 産 Tự hình chữ 産

sản [sản]

U+5277, tổng 13 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chan3;
Việt bính: caan2;

sản

Nghĩa Trung Việt của từ 剷

(Động) Cắt bỏ.
◎Như: sản trừ yên miêu
phát trừ mầm thuốc.

(Động)
Trừ khử, diệt trừ.
§ Thông sản .

xẻng, như "cuốc xẻng" (vhn)
sản, như "sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)" (btcn)

Chữ gần giống với 剷:

, , , , , , , , 𠞭, 𠞰, 𠞸, 𠞹, 𠞺, 𠟀,

Dị thể chữ 剷

,

Chữ gần giống 剷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剷 Tự hình chữ 剷 Tự hình chữ 剷 Tự hình chữ 剷

Nghĩa chữ nôm của chữ: sản

sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
sản𱐙:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
sản:sản xuất
sản:sản xuất, sinh sản
sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)

Gới ý 11 câu đối có chữ sản:

Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

sản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sản Tìm thêm nội dung cho: sản