Từ: 电影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电影:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 电 • 影

Nghĩa của 电影 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànyǐng] điện ảnh; phim; chiếu bóng。(电影儿)一种综合艺术,用强灯光把拍摄的形象连续放映在银幕上,看起来像实在活动的形象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh影:hình ảnh
电影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电影 Tìm thêm nội dung cho: 电影