Cao su chống va đập cửa

Chữ 蝀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝀, chiết tự chữ ĐÔNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蝀:

蝀 đông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蝀

Chiết tự chữ đông bao gồm chữ 蟲 東 hoặc 虫 東 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蝀 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 東
  • sùng, trùng
  • đang, đông
  • 2. 蝀 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 東
  • chùng, hủy, trùng
  • đang, đông
  • đông [đông]

    U+8740, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dong1, dong4;
    Việt bính: dung1 dung3;

    đông

    Nghĩa Trung Việt của từ 蝀

    (Danh) Đế đông : xem đế .

    Nghĩa của 蝀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dōng]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐÔNG
    cầu vồng (nói trong sách cổ)。螮蝀。

    Chữ gần giống với 蝀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

    Dị thể chữ 蝀

    𬟽,

    Chữ gần giống 蝀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蝀 Tự hình chữ 蝀 Tự hình chữ 蝀 Tự hình chữ 蝀

    蝀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蝀 Tìm thêm nội dung cho: 蝀