Cao su chống va đập cửa
Chữ 蝀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝀, chiết tự chữ ĐÔNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蝀:
蝀
Pinyin: dong1, dong4;
Việt bính: dung1 dung3;
蝀 đông
Nghĩa Trung Việt của từ 蝀
(Danh) Đế đông 螮蝀: xem đế 螮.Nghĩa của 蝀 trong tiếng Trung hiện đại:
[dōng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: ĐÔNG
cầu vồng (nói trong sách cổ)。螮蝀。
Số nét: 14
Hán Việt: ĐÔNG
cầu vồng (nói trong sách cổ)。螮蝀。
Chữ gần giống với 蝀:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Dị thể chữ 蝀
𬟽,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蝀 Tìm thêm nội dung cho: 蝀
