Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 寄养 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìyǎng] gởi nuôi (gởi con cho người khác nuôi hộ)。把子女付托给别人抚养。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄
| gửi | 寄: | gửi gắm |
| ké | 寄: | đi ké xe |
| kí | 寄: | kí gửi; kí sinh |
| ký | 寄: | ký gửi; ký sinh |
| kẹ | 寄: | ăn kẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 养
| dưỡng | 养: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |

Tìm hình ảnh cho: 寄养 Tìm thêm nội dung cho: 寄养
