Chữ 値 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 値, chiết tự chữ TRỊ, TRỊA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 値:

値 trị

Đây là các chữ cấu thành từ này: 値

値

Chiết tự chữ 値

Chiết tự chữ trị, trịa bao gồm chữ 人 直 hoặc 亻 直 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 値 cấu thành từ 2 chữ: 人, 直
  • 人 nhân, nhơn
  • 直 chực, sực, trực
  • 2. 値 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 直
  • 亻 nhân
  • 直 chực, sực, trực
  • trị [trị]

    U+5024, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi2, kong3;
    Việt bính: zik6
    1. [値價] trị giá;

    値 trị

    Nghĩa Trung Việt của từ 値

    Một dạng của 值.

    trị, như "giá trị" (vhn)
    trịa, như "tròn trịa" (gdhn)

    Chữ gần giống với 値:

    㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Dị thể chữ 値

    值,

    Chữ gần giống 値

    儔, 倯, 倦, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 値 Tự hình chữ 値 Tự hình chữ 値 Tự hình chữ 値

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 値

    trị値:giá trị
    trịa値:tròn trịa
    値 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 値 Tìm thêm nội dung cho: 値