Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蛋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛋, chiết tự chữ ĐẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛋:

蛋 đản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蛋

Chiết tự chữ đản bao gồm chữ 疋 虫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蛋 cấu thành từ 2 chữ: 疋, 虫
  • nhã, sơ, sất, thất
  • chùng, hủy, trùng
  • đản [đản]

    U+86CB, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dan4;
    Việt bính: daan2 daan6;

    đản

    Nghĩa Trung Việt của từ 蛋

    (Danh) Trứng các loài chim, loài bò sát.
    § Tục dùng như chữ noãn
    .
    ◎Như: kê đản trứng gà, xà đản trứng rắn, hạ đản đẻ trứng.

    (Danh)
    Lượng từ: cục, viên, hòn, vật gì có hình như trái trứng.
    ◎Như: thạch đản hòn đá, lư phẩn đản cục phân lừa.

    (Danh)
    Tiếng để nhục mạ, khinh chê.
    ◎Như: xuẩn đản đồ ngu xuẩn, bổn đản đồ ngu, hồ đồ đản thứ hồ đồ.

    (Danh)

    § Thông đản .
    đản, như "kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)" (gdhn)

    Nghĩa của 蛋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dàn]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐẢN
    1. trứng。鸟、龟、蛇等所产的卵。
    2. viên; hòn; tròn (giống hình cái trứng)。(蛋儿)球形的东西。
    泥蛋儿。
    hòn đất
    山药蛋
    khoai tây
    Từ ghép:
    蛋白 ; 蛋白胨 ; 蛋白酶 ; 蛋白质 ; 蛋粉 ; 蛋糕 ; 蛋羹 ; 蛋黄 ; 蛋鸡 ; 蛋卷 ; 蛋品 ; 蛋青 ; 蛋青色 ; 蛋清 ; 蛋子

    Chữ gần giống với 蛋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

    Dị thể chữ 蛋

    , ,

    Chữ gần giống 蛋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛋 Tự hình chữ 蛋 Tự hình chữ 蛋 Tự hình chữ 蛋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋

    đản:kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)
    蛋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛋 Tìm thêm nội dung cho: 蛋