Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蛋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛋, chiết tự chữ ĐẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛋:
蛋
Pinyin: dan4;
Việt bính: daan2 daan6;
蛋 đản
Nghĩa Trung Việt của từ 蛋
(Danh) Trứng các loài chim, loài bò sát.§ Tục dùng như chữ noãn 卵.
◎Như: kê đản 雞蛋 trứng gà, xà đản 蛇蛋 trứng rắn, hạ đản 下蛋 đẻ trứng.
(Danh) Lượng từ: cục, viên, hòn, vật gì có hình như trái trứng.
◎Như: thạch đản 石蛋 hòn đá, lư phẩn đản 驢糞蛋 cục phân lừa.
(Danh) Tiếng để nhục mạ, khinh chê.
◎Như: xuẩn đản 蠢蛋 đồ ngu xuẩn, bổn đản 笨蛋 đồ ngu, hồ đồ đản 糊塗蛋 thứ hồ đồ.
(Danh)
§ Thông đản 蜑.
đản, như "kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)" (gdhn)
Nghĩa của 蛋 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàn]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẢN
1. trứng。鸟、龟、蛇等所产的卵。
2. viên; hòn; tròn (giống hình cái trứng)。(蛋儿)球形的东西。
泥蛋儿。
hòn đất
山药蛋
khoai tây
Từ ghép:
蛋白 ; 蛋白胨 ; 蛋白酶 ; 蛋白质 ; 蛋粉 ; 蛋糕 ; 蛋羹 ; 蛋黄 ; 蛋鸡 ; 蛋卷 ; 蛋品 ; 蛋青 ; 蛋青色 ; 蛋清 ; 蛋子
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẢN
1. trứng。鸟、龟、蛇等所产的卵。
2. viên; hòn; tròn (giống hình cái trứng)。(蛋儿)球形的东西。
泥蛋儿。
hòn đất
山药蛋
khoai tây
Từ ghép:
蛋白 ; 蛋白胨 ; 蛋白酶 ; 蛋白质 ; 蛋粉 ; 蛋糕 ; 蛋羹 ; 蛋黄 ; 蛋鸡 ; 蛋卷 ; 蛋品 ; 蛋青 ; 蛋青色 ; 蛋清 ; 蛋子
Chữ gần giống với 蛋:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋
| đản | 蛋: | kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng) |

Tìm hình ảnh cho: 蛋 Tìm thêm nội dung cho: 蛋
