Từ: 葡萄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葡萄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 葡萄 trong tiếng Trung hiện đại:

[pútáo] 1. cây nho。落叶藤本植物,叶子掌状分裂,圆锥花序,开黄绿色小花。果实圆形或椭圆形,成熟时紫色或黄绿色,味酸甜、多汁、是常见的水果,也是酿酒的原料。
2. quả nho。这种植物的果实。古书上有的作蒲桃、蒲陶、蒲萄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葡

bồ:Bồ đào nha; bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萄

đào:quả bồ đào, rượu bồ đào
葡萄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 葡萄 Tìm thêm nội dung cho: 葡萄