Cao su chống va đập cửa

Từ: 宫灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宫灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宫灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngdēng] đèn cung đình; đèn lồng。八角或八角形的灯,每面糊绢或镶玻璃,并画有彩色图画,下面悬挂流苏。原为宫廷使用,因此得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
宫灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宫灯 Tìm thêm nội dung cho: 宫灯